Logo Nhân Hậu Clinic

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
GÓI KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ DOANH NGHIỆP

Sức khỏe của nhân viên là nền tảng cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.

Hiểu được điều này, Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nhân Hậu xây dựng đa dạng các gói khám sức khỏe dành riêng cho doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ nhân viên một cách toàn diện và hiệu quả.

Phù hợp với quy định của Thông tư 32 về khám sức khỏe định kỳ cho người lao động, các gói khám của Nhân Hậu bao gồm: Gói cơ bản, Gói tiêu chuẩn, Gói chuyên sâu, Gói VIP.
 ⚠️Lưu ý: Bảng giá chỉ áp dụng cho người Việt Nam (The price list only applies to Vietnamese citizens)

Bảng Giá Gói Khám Sức Khỏe Doanh Nghiệp
Gói khám sức khỏe cơ bản Thông Tư 32 tại Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nhân Hậu
GÓI KHÁM SỨC KHỎE CƠ BẢN (THÔNG TƯ 32)BASIC EXAMINATION (CIRCULAR 32)
STTNUMBER DANH MỤC KHÁMITEMS OF EXAMINATION NAMMALE NỮFEMALE
ĐỘC THÂNSINGLE CÓ GIA ĐÌNHMARRIED
KHÁM LÂM SÀNG - CLINICAL EXAMINATION
1 Kiểm tra các thông số chung - Physical examinationMạch, HA, chiều cao, cân nặng. Đánh giá chỉ số khối cơ thể (BMI) - (Pulse, blood pressure, height, weight, BMI)
2 Kiểm tra thị lực - Vision checkKiểm tra thị lực, Kiểm tra kính (Without glasses/with glasses)
3 Khám Nội - Internal medicine
4 Khám Tai Mũi Họng - Otolaryngology
5 Khám Răng Hàm Mặt - Odontology and Stomatology
6 Khám Da Liễu - Dermatology
7 Khám Sản phụ khoa - Gynecology examination
CẬN LÂM SÀNG - PARACLINICAL EXAMINATION
8 Chụp Xquang tim phổi thẳng kỹ thuật số - Cardiopulmonary straight X-ray digitalĐánh giá các bệnh lý của phổi: lao phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,… (Assessment of lung diseases: Tuberculosis, Chronic obstructive pulmonary disease,…)
XÉT NGHIỆM - TESTING
9 Công thức máu (22 thông số) - Full blood count (22 parameters)Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, ung thư máu, suy tủy, nhiễm trùng,…
10 Đường huyết lúc đói - Fasting blood glucoseTầm soát bệnh đái tháo đường (Screening for diabetes mellitus)
11 Chức năng thận - Renal function: Urea, CreatinineĐánh giá bất thường chức năng thận (Assess abnormal kidney function)
12 Chức năng gan - Liver function: SGOT, SGPTĐánh giá tổn thương chức năng gan (Assessment of liver function)
13 Tổng phân tích nước tiểu - Total Urine Testing
14 Tổng kết hồ sơ - Conclusion
Tổng phí ưu đãi (VND)TOTAL COST OF RETAIL PRICES (VND) 730,000 880,000 880,000
Gói khám sức khỏe tiêu chuẩn tại Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nhân Hậu
GÓI KHÁM SỨC KHỎE TIÊU CHUẨNSTANDARD EXAMINATION PACKAGE
STTNUMBER DANH MỤC KHÁMITEMS OF EXAMINATION NAMMALE NỮFEMALE
ĐỘC THÂNSINGLE CÓ GIA ĐÌNHMARRIED
KHÁM LÂM SÀNG - CLINICAL EXAMINATION
1 Kiểm tra các thông số chung - Physical examinationMạch, HA, chiều cao, cân nặng. Đánh giá chỉ số khối cơ thể (BMI) (Pulse, blood pressure, height, weight, BMI)
2 Kiểm tra thị lực - Vision checkKiểm tra thị lực, Kiểm tra kính (Without glasses/with glasses)
3 Khám Nội - Internal medicine
4 Khám Tai Mũi Họng - Otolaryngology
5 Khám Răng Hàm Mặt - Odontology and Stomatology
6 Khám Da Liễu - Dermatology
7 Khám Sản phụ khoa - Gynecology examination
CẬN LÂM SÀNG - PARACLINICAL EXAMINATION
8 Chụp Xquang tim phổi thẳng kỹ thuật số - Cardiopulmonary straight X-ray digitalĐánh giá các bệnh lý của phổi: lao phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,…
9 Đo điện tim - ECG measurements
10 Pap smear tầm soát ung thư cổ tử cung - Pap smear screening for cervical cancer
11 Siêu âm màu bụng tổng quát - General abdominal ultrasound colorĐánh giá tổng quát các cơ quan trong ổ bụng: gan, mật, tụy lách, sỏi thận… Giúp đánh giá: u xơ tử cung, u nang buồng trứng.
XÉT NGHIỆM - PARACLINICAL TESTS
12 Công thức máu (22 thông số) - Full blood count (22 parameters)Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, ung thư máu, suy tủy, nhiễm trùng,…
13 Đường huyết lúc đói - Fasting blood glucoseTầm soát bệnh đái tháo đường (Screening for diabetes mellitus)
14 Chức năng thận - Renal function: Urea, CreatinineĐánh giá bất thường chức năng thận (Assess abnormal kidney function)
15 Xét nghiệm Axit Uric - Testing Axit UricPhát hiện sớm bệnh Gout (Detecting Gout)
16 Mỡ trong máu: Cholesterol, TriglycerideĐánh giá nguy cơ các bệnh về tim, mạch…
17 Chức năng gan - Liver function: SGOT, SGPTĐánh giá tổn thương chức năng gan (Assessment of liver function)
18 Tổng phân tích nước tiểu - Total Urine Testing
19 Tổng kết hồ sơ - Conclusion
Tổng phí ưu đãi (VND)TOTAL COST OF RETAIL PRICES (VND) 1,140,000 1,290,000 1,490,000
Gói khám sức khỏe chuyên sâu tại Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nhân Hậu
GÓI KHÁM SỨC KHỎE CHUYÊN SÂUINTENSIVE CARE PACKAGES
STTNUMBER DANH MỤC KHÁMITEMS OF EXAMINATION NAMMALE NỮFEMALE
ĐỘC THÂNSINGLE CÓ GIA ĐÌNHMARRIED
KHÁM LÂM SÀNG - CLINICAL EXAMINATION
1 Kiểm tra các thông số chung - Physical examinationMạch, HA, chiều cao, cân nặng. Đánh giá chỉ số khối cơ thể (BMI) - (Pulse, blood pressure, height, weight, BMI)
2 Kiểm tra thị lực - Vision checkKiểm tra thị lực, Kiểm tra kính (Without glasses/with glasses)
3 Khám Nội - Internal medicine
4 Khám Tai Mũi Họng - Otolaryngology
5 Khám Răng Hàm Mặt - Odontology and Stomatology
6 Khám Da Liễu - Dermatology
7 Khám Sản phụ khoa - Gynecology examination
CẬN LÂM SÀNG - PARACLINICAL EXAMINATION
8 Chụp Xquang tim phổi thẳng kỹ thuật số - Cardiopulmonary straight X-ray digitalĐánh giá các bệnh lý của phổi: lao phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,…
9 Đo điện tim - ECG measurements
10 Siêu âm màu bụng tổng quát - General abdominal ultrasound colorĐánh giá tổng quát các cơ quan trong ổ bụng: gan, mật, tụy lách, sỏi thận… Giúp đánh giá: u xơ tử cung, u nang buồng trứng.
11 Siêu âm tim - EchocardiographyĐánh giá các bệnh lý tim mạch… (Evaluation of cardiovascular disease)
12 Siêu âm màu tuyến vú - Color ultrasound breastTầm soát các bệnh lý tuyến vú…
13 Siêu âm tuyến giáp - Thyroid ultrasound
14 Soi tươi huyết trắng - Wet mountPhát hiện các viêm nhiễm phụ khoa…
15 Pap smear tầm soát ung thư cổ tử cung - Pap smear screening for cervical cancer
XÉT NGHIỆM - PARACLINICAL TESTS
16 Công thức máu (22 thông số) - Full blood count (22 parameters)Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, ung thư máu, suy tủy, nhiễm trùng,…
17 Đường huyết lúc đói - Fasting blood glucoseTầm soát bệnh đái tháo đường (Screening for diabetes mellitus)
18 Nhóm máu ABO + Rh (Group blood ABO + Rh)
19 Chức năng thận - Renal function: Urea, CreatinineĐánh giá bất thường chức năng thận (Assess abnormal kidney function)
20 Xét nghiệm Axit Uric - Testing Axit UricPhát hiện sớm bệnh Gout (Detecting Gout)
21 Mỡ trong máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDLĐánh giá nguy cơ các bệnh về tim, mạch…
22 Chức năng gan - Liver function: SGOT, SGPT, GGTĐánh giá tổn thương chức năng gan (Assessment of liver function)
23 Hp TestVi khuẩn gây bệnh dạ dày (Stomach bacteria)
24 PSA tầm soát ung thư tuyến tiền liệt - Screening for prostate cancer
25 Tổng phân tích nước tiểu - Total Urine Testing
TẦM SOÁT VIÊM GAN SIÊU VI - SCREENING FOR HEPATITIS
26 HBsAgKháng nguyên viêm gan B (Hepatitis B antigen)
27 Anti HBsKháng thể bề mặt viêm gan B (Antibodies for hepatitis B surface)
28 Anti HCVViêm gan siêu vi C (Hepatitis C antigen)
29 Tổng kết hồ sơ - Conclusion
Tổng phí ưu đãi (VND)TOTAL COST OF RETAIL PRICES (VND) 2,840,000 3,040,000 3,240,000
Gói khám sức khỏe VIP tại Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nhân Hậu
GÓI KHÁM SỨC KHỎE VIPVIP EXAMINATION PACKAGE
STTNUMBER DANH MỤC KHÁMITEMS OF EXAMINATION NAMMALE NỮFEMALE
ĐỘC THÂNSINGLE CÓ GIA ĐÌNHMARRIED
KHÁM LÂM SÀNG - CLINICAL EXAMINATION
1 Kiểm tra các thông số chung - Physical examinationMạch, HA, chiều cao, cân nặng. Đánh giá chỉ số khối cơ thể (BMI) - (Pulse, blood pressure, height, weight, BMI)
2 Kiểm tra thị lực - Vision checkKiểm tra thị lực, Kiểm tra kính (Without glasses/with glasses)
3 Khám Nội - Internal medicine
4 Khám Tai Mũi Họng - Otolaryngology
5 Khám Răng Hàm Mặt - Odontology and Stomatology
6 Khám Da Liễu - Dermatology
7 Khám Sản phụ khoa - Gynecology examination
CẬN LÂM SÀNG - PARACLINICAL EXAMINATION
8 Chụp Xquang tim phổi thẳng kỹ thuật số - Cardiopulmonary straight X-ray digitalĐánh giá các bệnh lý của phổi: lao phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính,…
9 Đo điện tim - ECG measurements
10 Siêu âm màu bụng tổng quát - General abdominal ultrasound colorĐánh giá tổng quát các cơ quan trong ổ bụng: gan, mật, tụy lách, sỏi thận… Giúp đánh giá: u xơ tử cung, u nang buồng trứng.
11 Siêu âm tuyến giáp - Thyroid ultrasound
12 Siêu âm tim - EchocardiographyĐánh giá các bệnh lý tim mạch… (Evaluation of cardiovascular disease)
13 Siêu âm màu tuyến vú - Color ultrasound breastTầm soát các bệnh lý tuyến vú…
14 Soi tươi huyết trắng - Wet mountPhát hiện các viêm nhiễm phụ khoa…
XÉT NGHIỆM - PARACLINICAL TESTS
15 Công thức máu (22 thông số) - Full blood count (22 parameters)Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, ung thư máu, suy tủy, nhiễm trùng,…
16 Đường huyết lúc đói - Fasting blood glucoseTầm soát bệnh đái tháo đường (Screening for diabetes mellitus)
17 Nhóm máu ABO + Rh (Group blood ABO + Rh)
18 HbA1CTheo dõi bệnh đái tháo đường trong 3 tháng (Follow the diabetes mellitus in 3 months)
19 Chức năng thận - Renal function: Urea, CreatinineĐánh giá bất thường chức năng thận (Assess abnormal kidney function)
20 Chức năng thận / ion đồ - Renal function / ElectrolytesĐánh giá bất thường chức năng thận (Assess abnormal kidney function)
21 Xét nghiệm Axit Uric - Testing Axit UricPhát hiện sớm bệnh Gout (Detecting Gout)
22 Mỡ trong máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDLĐánh giá nguy cơ các bệnh về tim, mạch…
23 Chức năng gan - Liver function: SGOT, SGPT, GGTĐánh giá tổn thương chức năng gan (Assessment of liver function)
24 Hp TestVi khuẩn gây bệnh dạ dày (Stomach bacteria)
25 Tổng phân tích nước tiểu - Total Urine Testing
TẦM SOÁT VIÊM GAN SIÊU VI - SCREENING FOR HEPATITIS
26 HBsAgKháng nguyên viêm gan B (Hepatitis B antigen)
27 Anti HBsKháng thể bề mặt viêm gan B (Antibodies for hepatitis B surface)
28 Anti HCVViêm gan siêu vi C (Hepatitis C antigen)
TẦM SOÁT UNG THƯ - SCREENING FOR CANCER
29 CEA tầm soát ung thư đại tràng, trực tràng - Colorectal cancer screening
30 AFP tầm soát ung thư gan - Screening for liver cancer
31 CYFRA 21.1 tầm soát ung thư phổi - Screening for lung cancer
32 PSA tầm soát ung thư tuyến tiền liệt - Screening for prostate cancer
33 CA 19.9 tầm soát ung thư tụy, ruột - Screens for pancreatic and colon cancer
34 CA 72-4 tầm soát ung thư dạ dày - Stomach cancer screening
35 SCC tầm soát ung thư cổ tử cung - Cervical cancer screening
36 CA 15.3 tầm soát ung thư vú - Breast cancer screening
37 CA 125 tầm soát ung thư buồng trứng - Ovarian cancer screening
38 PathTezt - tầm soát ung thư cổ tử cung - Cervical cancer screening
39 Tổng kết hồ sơ - Conclusion
Tổng phí ưu đãi (VND)TOTAL COST OF RETAIL PRICES (VND) 4,350,000 5,330,000 5,830,000

ĐẶT LỊCH KHÁM

Quý khách đặt lịch khám xin vui lòng điền thông tin đăng ký, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay.