1
Bạn cần hỗ trợ?

DANH MỤC KỸ THUẬT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–oOo—–

  1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC CTY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ NHÂN HẬU
  2. Địa chỉ: 522-524 Nguyễn Chí Thanh, Phường 7, Quận 10, Tp. HCM
  3. Điện thoại: 0916.968.578
  4. Chủ cơ sở: Bác sĩ Nguyễn Hải Nam
  5. Người phụ trách chuyên môn: Bác sĩ Trần Hoàng Giang
  6. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Từ 6h00’ đến 21h00’ từ thứ 2 đến thứ 7, chủ nhật từ 6h00’ đến 11h30’
  7. Tổng số danh mục đề nghị phê duyệt: 357
  • Danh mục đúng tuyến: 357
  • Danh mục vượt tuyến: không có

Tài liệu đính kèm:

  1. Danh mục kỹ thuật của Phòng khám.
  2. Hồ sơ mô tả năng lực
  3. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 06 năm 2019

Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh                                      

                                                          TRẦN HOÀNG GIANG 

DANH MỤC KỸ THUẬT ĐỦ ĐIỀU KIỆN TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ NHÂN HẬU DO ÔNG TRẦN HOÀNG GIANG CHỊU TRÁCH NHIỆM CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số        /QĐ-SYT ngày    tháng    năm 2019 của Sở Y tế)

 

  1. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.TUẦN HOÀN A B C D
1. 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x  
a.      2   B. HÔ HẤP        
2. 61 Thở oxi qua ống chữ T (T-tube)(≤ 8 giờ) x x x x
3. 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
4. 66 Đặt ống nội khí quản x x x x
a.   E. TOÀN THÂN        
5. 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) x x x x
6. 270 Garo hoặc băng ép cầm máu x x x x
7. 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương x x x x

 

  1. NỘI KHOA
TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.HÔ HẤP A B C D
8. 1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
9   B.TIM MẠCH        
9. 85 Điện tim thường x x x x
10. 112 Siêu âm Doppler mạch máu x x x  
11. 113 Siêu âm Doppler tim x x x  
    Đ.TIÊU HÓA        
12. 314 Siêu âm ổ bụng x x x x
13. 336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân x x x x
    E.CƠ XƯƠNG KHỚP        
14. 374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) x x    
    G.XÉT NGHIỆM        
15. 290 Xét nghiệm cồn trong hơi thở (BỔ SUNG) x x    

 

  • NHI KHOA (BỔ SUNG)

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

  TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
  II. TÂM THẦN A B C D
16. 248 Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon x x x  
17. 249 Trắc nghiệm tâm lý Hamilton x x x  
18. 252 Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS) x x x  
19. 253 Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON) x x x  
20. 254 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI) x x x  
21. 255 Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp x x x  
22. 257 Xử trí người bệnh kích động x x x  
23. 258 Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính x x x  
24. 259 Xử trí người bệnh không ăn x x x  
25. 264 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình x x x  
26. 265 Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần x x x  
27. 266 Liệu pháp giải thích hợp lý x x x  
28. 267 Liệu pháp lao động x x x x
29. 269 Xử trí dị ứng thuốc hướng thần x x x x
30. 270 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu x x x x

 

  1. TÂM THẦN (BỔ SUNG)
  TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
   D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ A B C D
31. 48 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình x x x x
     Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN        
32. 58 Liệu pháp thể dục, thể thao x x x x
     E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC        
33. 62 Xử trí trạng thái kích động x x x x
34. 64 Xử trí trạng thái không ăn x x x  
35. 66 Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần x x x  
36. 68 Cấp cứu tự sát x x x x
37. 69 Xử trí hạ huyết áp tư thế x x x x
38. 71 Xử trí dị ứng thuốc hướng thần x x x x
     G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY        
39. 73 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu x x x  
40. 74 Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu x x x  
41. 77 Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần x x x x

 

VIII.           Y HỌC CỔ TRUYỀN

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.KỸ THUẬT CHUNG A B C D
    E. ĐIỆN CHÂM        
42. 278 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình x x x x
43. 279 Điện châm điều trị huyết áp thấp x x x x
44. 280 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính x x x x
45. 281 Điện châm điều trị hội chứng stress x x x x
46. 282 Điện châm điều trị cảm mạo x x x x
47. 285 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt x x x x
48. 286 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em x x x x
49. 287 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em x x x x
50. 288 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não x x x x
51. 289 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não x x x x
52. 292 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện x x x x
53. 293 Điện châm điều trị bí đái cơ năng x x x x
54. 294 Điện châm điều trị sa tử cung x x x x
55. 295 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh x x x x
56. 297 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não x x x x
57. 298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp x x x x
58. 299 Điện châm điều trị khàn tiếng x x x x
59. 300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi x x x x
60. 301 Điện châm điều trị liệt chi trên x x x x
61. 302 Điện châm điều trị chắp lẹo x x x x
62. 303 Điện châm điều trị đau hố mắt x x x x
63. 305 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp x x x x
64. 306 Điện châm điều trị lác cơ năng x x x x
65. 307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông x x x x
66. 308 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá x x x x
67. 309 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu x x x x
68. 310 Điện châm điều trị viêm mũi xoang x x x x
69. 311 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa x x x x
70. 313 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp x x x x
71. 314 Điện châm điều trị ù tai x x x x
72. 315 Điện châm điều trị giảm khứu giác x x x x
73. 316 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh x x x x
74. 317 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x x x
75. 318 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư x x x x
76. 319 Điện châm điều trị giảm đau do zona x x x x
77. 320 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh x x x x
78. 321 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt x x x x

 

  1. NGOẠI KHOA (BỔ SUNG)
79. 398 Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài x x    
80. 399 Cắt hẹp bao quy đầu x x    
81. 554 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) x x    
82. 807 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động x x    
83. 862 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón x x x  
84. 960 Phẫu thuật vá da diện tích < 5cm2 x x    

 

XIII.           PHỤ SẢN

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.SẢN KHOA A B C D
85. 40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn x x x x
86. 41 Khám thai x x x x
    B. PHỤ KHOA        
87. 144 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo x x x  
88. 145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… x x x  
89. 148 Lấy dị vật âm đạo x x x  
90. 151 Chích áp xe tuyến Bartholin x x x  
91. 165 Khám phụ khoa x x x x

 

XIV.           MẮT (BỔ SUNG)

     TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
  A B C D
92. 171. Khâu da mi đơn giản x x x  
93. 172. Khâu phục hồi bờ mi x x x  
94. 174. Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x x x  
95. 197. Bơm thông lệ đạo x x x  
96. 203. Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x x x x
97. 204. Cắt chỉ khâu kết mạc x x x x
98. 205. Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu x x x x
99. 206. Bơm rửa lệ đạo x x x x
100. 208. Thay băng vô khuẩn x x x x
101. 209. Tra thuốc nhỏ mắt x x x x
102. 218. Soi đáy mắt trực tiếp x x X x
103. 223. Khám lâm sàng mắt x x x x
104. 237. Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) x x    
    Thăm dò chức năng và xét nghiệm        
105. 253. Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm x x x  
106. 254. Đo thị trường chu biên x x x  
107. 256. Đo sắc giác x x x  
108. 260. Đo thị lực x x x x
109. 265. Đo thị giác 2 mắt x x x  

 

 

  1. TAI MŨI HỌNG
    TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.TAI – TAI THẦN KINH A B C D
110. 45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai x x x  
111. 47 Cắt bỏ vành tai thừa x x x  
112. 51 Khâu vết rách vành tai x x x  
113. 52 Bơm hơi vòi nhĩ x x x  
114. 54 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) x x x  
115. 56 Chọc hút dịch vành tai x x x x
    B. MŨI-XOANG        
116. 143 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê x x x  
    C. HỌNG-THANH QUẢN        
117. 208 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA x x x  
118. 210 Sinh thiết u hạ họng x x x  
119. 211 Sinh thiết u họng miệng x x x  
120. 212 Lấy dị vật họng miệng x x x x
121. 213 Lấy dị vật hạ họng x x x  
122. 214 Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họng x x x  
123. 215 Đốt họng hạt bằng nhiệt x x x x


XVI.           RĂNG HÀM MẶT

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.RĂNG A B C D
124. 68. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite x x x  
125. 72. Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x  
126. 82. Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x  
127. 83. Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x  
128. 84. Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x x
129. 104. Chụp nhựa x x x  
130. 105. Chụp kim loại x x x  
131. 106. Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x  
132. 107. Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x  
133. 108. Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x  
134. 109. Chụp sứ toàn phần x x x  
135. 112. Cầu nhựa x x x  
136. 113. Cầu hợp kim thường x x x  
137. 114. Cầu kim loại cẩn nhựa x x x  
138. 115. Cầu kim loại cẩn sứ x x x  
139. 116. Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x x
140. 118. Cầu sứ toàn phần x x x x
141. 137. Tháo cầu răng giả x x x  
142. 138. Tháo chụp răng giả x x x  
143. 139. Sửa hàm giả gãy x x x x
144. 141. Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x
145. 142. Đệm hàm nhựa thường x x x x
146. 203. Nhổ răng vĩnh viễn x x x  
147. 204. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x  
148. 205. Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x  
149. 206. Nhổ răng thừa x x x  
150. 238. Nhổ răng sữa x x x x
151. 239. Nhổ chân răng sữa x x x x
152. 240. Chích Apxe lợi trẻ em x x x x
153. 241. Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x


XVIII.        ĐIỆN QUANG

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN A B C D
    1.Siêu âm đầu cổ        
154. 1 Siêu âm tuyến giáp x x x  
155. 2 Siêu âm tuyến nước bọt x x x  
156. 3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt x x    
157. 4 Siêu âm hạch vùng cổ x x    
158. 5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp x      
159. 10 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ x x    
    2. Siêu âm vùng ngực        
160. 11 Siêu âm màng phổi x x    
161. 12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) x x    
    3. Siêu âm ổ bụng        
162. 15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) x x x  
163. 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) x x x  
164. 18 Siêu âm tử cung phần phụ x x x  
165. 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) x x x  
166. 21 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng x x    
167. 22 Siêu âm Doppler gan lách x x    
168. 23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) x x    
169. 24 Siêu âm Doppler động mạch thận x x    
170. 25 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ x x    
171. 26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) x x    
172. 28 Siêu âm 3D/4D thai nhi x x    
173. 29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới x x    
    4. Siêu âm sản phụ khoa        
174. 30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x x x  
175. 31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo x x x  
176. 32 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng x x    
177. 34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu x x x  
178. 35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa x x x  
179. 36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối x x x  
180. 37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung x x    
181. 41 Siêu âm 3D/4D thai nhi x x    
    5. Siêu âm cơ xương khớp        
182. 43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) x x    
183. 44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) x x    
    6. Siêu âm tim, mạch máu        
184. 45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới x x    
185. 46 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch x      
186. 48 Siêu âm Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ x x    
187. 49 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực x x    
188. 52 Siêu âm Doppler tim, van tim x x    
    7. Siêu âm vú        
189. 54 Siêu âm tuyến vú hai bên x x    
190. 55 Siêu âm Doppler tuyến vú x x    
    8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam        
191. 57 Siêu tinh hoàn hai bên x x    
192. 58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên x x    
193. 59 Siêu âm dương vật x x    
194. 60 Siêu âm Doppler dương vật x      
    B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)        
    1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy        
195. 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng x x x x
196. 68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng x x x x
197. 70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến x x x x
198. 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng x x x  
199. 72 Chụp Xquang Blondeau x x x x
200. 73 Chụp Xquang Hirtz x x x x
201. 74 Chụp Xquang hàm chếch một bên x x x  
202. 75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến x x x  
203. 78 Chụp Xquang Schuller x x x  
204. 80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x x x  
205. 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x x x x
206. 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x x x  
207. 88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x x x  
208. 89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 x x x  
209. 90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch x x x x
210. 91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng x x x x
211. 92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên x x x x
212. 93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng x x x x
213. 94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn x x x  
214. 96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng x x x  
215. 97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên x x x  
216. 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng x x x x
217. 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch x x x x
218. 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng x x x x
219. 101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch x x x  
220. 102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng x x x x
221. 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng x x x x
222. 104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
223. 105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) x x x x
224. 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng x x x x
225. 107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
226. 108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
227. 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên x x x x
228. 110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng x x x  
229. 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng x x x x
230. 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
231. 113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè x x x  
232. 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng x x x x
233. 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
234. 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
235. 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng x x x x
236. 118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng x x    
237. 119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
238. 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x x x x
239. 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x x x  
240. 122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch x x x  
241. 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x x x x
242. 124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng x x x x
243. 125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng x x x x

 

 

XIX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Đ.TIÊU HÓA – Ổ BỤNG A B C D
244. 80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng x x x  


XXII.          HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU (BỔ SUNG) A B C D
245. 3 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công x x x  
246. 7 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công x x x  
    C. TẾ BÀO HỌC        
247. 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x x x  
248. 125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) x x x  
249. 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
250. 142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) x x x  
251. 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
    D.HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU (BỔ SUNG)        
252. 280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) x x x  
253. 292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) x x x  


XXIII.        HÓA SINH

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
  A B C D
254. 3 Định lượng Acid Uric x x x  
255. 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x  
256. 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x  
257. 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x  
258. 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x  
259. 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x  
260. 29 Định lượng Calci toàn phần x x x  
261. 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x  
262. 50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) x x x  
263. 51 Định lượng Creatinin x x x  
264. 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) x x x  
265. 75 Định lượng Glucose x x x  
266. 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) x x x  
267. 83 Định lượng HbA1c x x x  
268. 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) x x x  
269. 112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) x x x  
270. 142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) x x    
271. 158 Định lượng Triglycerid x x x  
272. 166 Định lượng Urê x x x  
    B. NƯỚC TIỂU (BỔ SUNG)        
273. 173 Định tính Amphetamin (test nhanh) x x x x
274. 179 Định tính beta hCG (test nhanh) x x x x
275. 188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) x x x x
276. 194 Định tính Morphin (test nhanh) x x x x
277. 196 Định tính Heroin (test nhanh) x x x x
278. 206 Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động) x x x  


XXIV.         VI SINH (BỔ SUNG)

TT TT 43/2013 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A.VI KHUẨN A B C D
    2. Mycobacterium        
279. 21 Mycobacterium tuberculosis Mantoux x x x x
280. 39 Mycobacterium leprae nhuộm soi x x x  
    6. Các vi khuẩn khác        
281. 73 Helicobacter pylori Ag test nhanh x x x x
282. 98 Treponema pallidum test nhanh x x x x
283. 99 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng x x    
284. 100 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng x x    
    B. VIRUS        
    2. Hepatitis virus        
285. 117 HBsAg test nhanh x x x x
286. 122 HBsAb test nhanh x x x x
287. 130 HBeAg test nhanh x x x x
288. 133 HBeAb test nhanh x x x x
289. 144 HCV Ab test nhanh x x x x
290. 155 HAV Ab test nhanh x x x x
291. 163 HEV Ab test nhanh x x x x
292. 164 HEV IgM test nhanh x x x x
    3. HIV        
293. 117 HIV Ab test nhanh x x x x
    C. KÝ SINH TRÙNG        
    1. Ký sinh trùng trong phân        
294. 263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi x x x x
295. 264 Hồng cầu trong phân test nhanh x x x x
296. 265 Đơn bào đường ruột soi tươi x x x x
297. 266 Đơn bào đường ruột nhuộm soi x x x x
298. 267 Trứng giun, sán soi tươi x x x x
299. 268 Trứng giun soi tập trung x x x x


XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ (BỔ SUNG)

STT TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
  HỒI SỨC CẤP CỨU A B C D
300. 66 Đặt nội khí quản x x x x
  1. Vùng xương sọ- da đầu        
301. 1. Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc x x x x
302. 2. Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán x x x x
303. 9. Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm x x x  
304. 14. Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày x x x  
  2. Vùng mi mắt        
305. 33. Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt x x x x
306. 34. Khâu da mi x x x  
307. 66. Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt x x x  
  3. Vùng mũi        
308. 83. Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi x x x  
309. 108. Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi x x x  
  4. Vùng môi        
310. 110. Khâu vết thương vùng môi x x x  
311. 111. Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi x x x  
312. 112. Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi x x x  
  5. Vùng tai        
313. 136. Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x x x
314. 137. Khâu cắt lọc vết thương vành tai x x x x
315. 148. Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai x x x  
  6. Vùng hàm mặt cổ        
316. 161. Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ x x x x
317. 167. Phẫu thuật khâu vết thương thấu má x x x  
318. 197. Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính x x x  
319. 198. Phẫu  thuật  khâu  đóng  trực  tiếp  sẹo  vùng  cổ,  mặt
(dưới 3cm)
x x x  
320. 225. Cắt u phần mềm vùng cổ x x x  
321. 226. Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt x x x  
  THẨM MỸ        
322. 414. Phẫu thuật thu gọn môi dày x x x  
323. 415. Phẫu thuật  độn môi x x x  
324. 417. Phẫu thuật sa trễ mi trên người già x x x  
325. 418. Phẫu thuật thừa da mi trên x x x  
326. 419. Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày x x x  
327. 421. Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí x x x  
328. 422. Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí x x x  
329. 423. Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới x x x  
330. 424. Phẫu thuật thừa da mi dưới x x x  
331. 425. Phẫu  thuật  chỉnh  sửa  các  biến  chứng  sau  mổ  thẩm
mỹ vùng mắt
x x x  
332. 426. Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp x x x  
333. 427. Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ x x x  
334. 428. Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má
hóp
x x x  
335. 429. Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết
hợp sụn tự thân
x x x  
336. 430. Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo x x x  
337. 431. Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân x x x  
338. 432. Phẫu thuật thu gọn cánh mũi x x x  
339. 433. Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ x x x  
340. 434. Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch x x x  
341. 435. Phẫu  thuật  chỉnh  sửa  các  biến  chứng  sau  mổ  nâng
mũi
x x x  
342. 437. Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ x x x  
343. 441. Phẫu thuật căng da mặt bán phần x x x  
344. 445. Phẫu thuật căng da trán x x x  
345. 446. Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt x x x  
346. 447. Phẫu thuật căng da trán thái dương x x x  
347. 449. Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt x x x  
348. 451. Hút mỡ vùng cằm x x x  
349. 452. Hút mỡ vùng dưới hàm x x x  
350. 453. Hút mỡ vùng nếp mũi má, má x x x  
351. 481. Phẫu thuật độn cằm x x x  
352. 483. Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy x x x  
353. 484. Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm x x x  
354. 491. Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn x x x  
355. 492. Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn x x x  
356. 493. Tiêm chất làm đầy nâng mũi x x x  
357. 494. Tiêm chất làm đầy độn mô x x x  

 

Ngày 03  tháng 06 năm 2019

GIÁM ĐỐC

 

   TRẦN HOÀNG GIANG





ĐĂNG KÝ ĐẶT LỊCH KHÁM